桜散る [桜 Tán]
さくら散る [Tán]
さくらちる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
trượt kỳ thi
🔗 桜咲く
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
rơi (cánh hoa anh đào)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.