桜の木 [桜 Mộc]

さくらの木 [Mộc]

サクラの木 [Mộc]

さくらのき – サクラの木
サクラのき – サクラの木

Danh từ chung

cây anh đào

JP: わたしいえまえにサクラのがある。

VI: Trước nhà tôi có một cây anh đào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さくらたおしました。
Tôi đã chặt hạ cây anh đào.
さくら見頃みごろです。
Cây anh đào đang vào thời điểm đẹp nhất để ngắm.
さくら満開まんかいだ。
Cây anh đào đang nở rộ.
かれさくらたおした。
Anh ấy đã chặt đổ cây anh đào.
にわさくらがあります。
Trong vườn có một cây anh đào.
かれはそのさくらたおした。
Anh ấy đã chặt cây anh đào đó.
さくらにわそだっていた。
Cây anh đào đã lớn lên trong vườn.
かつてにわおおきなさくらがあった。
Trước đây đã có một cây anh đào lớn trong vườn.
にわおおきなさくらがあるんだ。
Trong vườn có một cây anh đào lớn đấy.
にわふるさくら一本いっぽんあります。
Có một cây anh đào cũ trong vườn.