案内状 [Án Nội Trạng]

あんないじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

thư mời; thiệp mời

JP: あなたからのパーティーの案内あんないじょうをなくしてしまったなんて、自分じぶんでもしんじられません。

VI: Tôi không thể tin là mình đã làm mất thiệp mời tiệc từ bạn.