格好つける [Cách Hảo]

格好付ける [Cách Hảo Phó]

かっこうつける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

làm dáng; khoe mẽ

🔗 かっこつける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

格好かっこうつけるな。
Đừng tỏ ra ngầu.
もう格好かっこうつけんな。
Thôi đừng ra vẻ nữa.
あいつ格好かっこうつけてる。
Thằng đó đang ra vẻ ngầu đấy.
格好かっこうつけるのはやめなさい。
Đừng cố tỏ ra ngầu nữa.
そんな格好かっこうつけてる場合ばあいじゃないだろ。
Đâu phải lúc để làm màu đâu.
トムは格好かっこうつけたがりです。
Tom là người thích làm màu.
まぁ、そんなに格好かっこうつけるのはやめとけよ。
Ồ, đừng có làm ra vẻ nữa.
わたしは、かっこよくちがった格好かっこうをするためには、ハワイのTシャツをみどりのショートパンツをはくのがきでしたが、すぐにしろいシャツとくろのズボンをにつけるのにれました。
Tôi thích mặc áo thun Hawaii và quần short màu xanh để trông khác biệt, nhưng tôi đã nhanh chóng quen với việc mặc áo sơ mi trắng và quần đen.