根負け [Căn Phụ]

こんまけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

bị đánh bại bởi sự kiên trì của đối thủ; bị vượt qua; hết kiên nhẫn; nhượng bộ; chịu thua

JP: ホントしつこいなぁ、しのぶさん。なんか根負こんまけしそう。

VI: Shinobu-san thật sự kiên trì quá, có vẻ như tôi sắp không chịu nổi rồi.