根源的 [Căn Nguyên Đích]
根元的 [Căn Nguyên Đích]
こんげんてき
Tính từ đuôi na
nguyên thủy; cơ bản; cơ sở; nguyên sơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自由は優れて根源的なものだから重要性は幾ら強調してもし過ぎない。
Tự do là điều tuyệt vời và cơ bản nên không bao giờ nhấn mạnh quá mức được.