根深い [Căn Thâm]

ねぶかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

ăn sâu; thâm căn cố đế

JP: かれらはおおくの根深ねぶか迷信めいしんった。

VI: Họ đã vượt qua nhiều mê tín dị đoan sâu sắc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん一見いっけん天下てんか泰平たいへいだが、じつはいろいろな根深ねぶか問題もんだいかかえている。
Bề ngoài Nhật Bản yên bình, nhưng thực tế lại đang đối mặt với nhiều vấn đề sâu xa.

Hán tự

Từ liên quan đến 根深い