根気仕事 [Căn Khí Sĩ Sự]

こんきしごと

Danh từ chung

công việc nặng nhọc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねん終日しゅうじつその仕事しごと根気こんきよくやった。
Cậu bé đã kiên trì làm công việc đó cả ngày.
このたね仕事しごとには大変たいへん根気こんき必要ひつようとされる。
Loại công việc này đòi hỏi sự kiên trì lớn.