根強い [Căn 強]
ねづよい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
bám rễ vững chắc; sâu sắc
JP: その州では未だに古い慣習が根強い、とその文化人類学者は言っている。
VI: Theo nhà nhân chủng học, những phong tục cũ vẫn còn rất phổ biến ở bang đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
信じられないような文化的退廃、驚くほどの無知、理想ばかりのガラクタ、真実を隠蔽する政策がアメリカの保守層のあいだでもっとも根強い支持を得ているのだ。
Sự suy đồi văn hóa khó tin, sự ngu dốt đáng kinh ngạc, những lý tưởng vô nghĩa và chính sách che đậy sự thật đang nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ nhất trong số các tầng lớp bảo thủ ở Mỹ.