根付く [Căn Phó]

根づく [Căn]

ねづく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

bén rễ; đâm rễ

JP: 西洋せいようおおくの習慣しゅうかん日本にほん根付ねついてきた。

VI: Nhiều phong tục của phương Tây đã được nhận chấp nhận ở Nhật Bản.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすぶが、でも根付ねつくらしい?
Có vẻ như không chỉ có kết quả từ việc gieo trồng, mà cả việc ghép cành cũng có thể bén rễ.
建前たてまえは「うそ」と誤解ごかいされがちですが、それは「うそ」のように「ひとだまそうとするもの」ではなく「相手あいてとの意見いけん相違そういを、相手あいて不快ふかいかんあたえずつたえるための手段しゅだんひとつ」だとわたしかんがえています。討論とうろんすることを敬遠けいえんしがちな日本人にほんじんが、円滑えんかつ物事ものごとすすめていけるようにと根付ねついた文化ぶんかだとおもいます。
Tatemae thường bị hiểu nhầm là "dối trá", nhưng nó không phải là "cố ý lừa dối người khác" mà là "một phương tiện để truyền đạt sự khác biệt quan điểm mà không làm khó chịu đối phương". Tôi nghĩ đây là một nét văn hóa đã được người Nhật Bản thừa nhận để có thể tiến hành mọi việc một cách trôi chảy, vì họ thường ngại tranh luận.