根を詰める [Căn Cật]
根をつめる [Căn]
こんをつめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
kiên trì; tiếp tục làm gì đó (bất chấp mệt mỏi)
JP: あまり根を詰めるのは体に良くないよ。
VI: Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe đâu.
🔗 根・こん