根も葉もない [Căn Diệp]

ねもはもない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

vô căn cứ (tin đồn, cáo buộc, v.v.); không có cơ sở; không có sự thật

JP: おもいがけないおおきな財産ざいさんがころがりこんでくるとしんじることは、もないことだ。

VI: Tin vào việc bất ngờ nhận được một gia tài lớn là điều vô căn cứ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もないうわさでした。
Tin đồn hoàn toàn vô căn cứ.
それはもないはなしだ。
Đó là chuyện không có thật.
うわさは、もないものでした。
Tin đồn hoàn toàn vô căn cứ.
そのうわさはもないことがかった。
Đã rõ ràng tin đồn đó là vô căn cứ.
実際じっさい、そのうわさもないものだ。
Thực ra, tin đồn đó hoàn toàn vô căn cứ.
トムがひところしたことがあるなんて、そんなのもないうわさだよ。
Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.
そのあてもないのに、父親ちちおや財産ざいさん相続そうぞくくちにするとは、ボッブももないことをいうひとだ。
Bob nói về việc thừa kế tài sản của cha mình mà không có căn cứ gì, thật là nói bừa.