根に持つ [Căn Trì]

ねにもつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

giữ mối hận; giữ điều gì đó với ai đó

JP: ジェーンはボブがたすけてくれなかったのをっている。

VI: Jane vẫn còn giận Bob vì anh ấy không giúp đỡ cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ってないって。
Tôi không hề giữ hận.
トムはつタイプではない。
Tom không phải là người giữ hận.
のこしていたプリンがべられたことをっている。
Tôi vẫn còn giận vì chiếc bánh pudding của mình đã bị ăn mất.
ちいさいころに、おかあさんのおりのネックレスをちぎちゃってさぁ、路上ろじょうにバラいたことがあるんだ」「おかあさんに、おこられたでしょ?」「それがね、ぼくおぼえてないんだ」「じゃぁ、なんでってるの?」「おかあさんになんわれたから」「それって、絶対ぜったいかあさんはってるよね」「えっ。そうなのかな?」「多分たぶんね。初任しょにんきゅうもらったら、おかあさんにネックレスプレゼントしといたほうがいいよ」「わかった。そうする」
"Hồi nhỏ tôi đã vô tình làm đứt sợi dây chuyền yêu thích của mẹ và vứt nó ra đường, biết không?" "Mẹ đã mắng cậu chứ gì?" "Đó là, tôi không nhớ nữa." "Vậy sao cậu biết?" "Vì mẹ tôi đã nói đi nói lại nhiều lần." "Chắc chắn là mẹ cậu vẫn còn giận đó." "Thật á? Có lẽ vậy." "Có lẽ khi nhận lương đầu tiên, cậu nên mua tặng mẹ một chiếc dây chuyền mới." "Ừ, tôi sẽ làm vậy."