核廃棄 [Hạch Phế Khí]
かくはいき
Danh từ chung
từ bỏ vũ khí hạt nhân; xử lý hạt nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
米国の核廃棄物、テロ攻撃の標的になりうる。
Chất thải hạt nhân của Mỹ có thể trở thành mục tiêu của các cuộc tấn công khủng bố.