株が上がる [Chu Thượng]
かぶがあがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
tăng uy tín; trở nên phổ biến
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
tăng giá trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生間では彼の株が急に上がった。
Giữa các học sinh, cổ phiếu của anh ấy đột nhiên tăng vọt.