栗ご飯 [Lật Phạn]

栗ごはん [Lật]

栗御飯 [Lật Ngự Phạn]

くりごはん

Danh từ chung

cơm hạt dẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かあさん、くりはんべたいから、くりはんつくって。
Mẹ ơi, con muốn ăn cơm hạt dẻ, mẹ làm nhé.