栄養不足 [Vinh Dưỡng Bất Túc]

えいようぶそく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

suy dinh dưỡng

JP: 過労かろうやら栄養えいよう不足ふそくやらでかれ重病じゅうびょうになった。

VI: Do quá sức và thiếu dinh dưỡng, anh ấy đã mắc bệnh nặng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

難民なんみんキャンプでの死亡しぼうおも原因げんいん栄養えいよう不足ふそくである。
Nguyên nhân chính của cái chết tại trại tị nạn là thiếu dinh dưỡng.
過労かろう栄養えいよう不足ふそくかれ重病じゅうびょうになった。
Do quá sức và thiếu dinh dưỡng, anh ấy đã mắc bệnh nặng.