栄誉賞 [Vinh Dự Thưởng]

えいよしょう

Danh từ chung

giải thưởng danh dự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそのしょう最高さいこう栄誉えいよだとかんじている。
Anh ấy cảm thấy giải thưởng đó là vinh dự lớn nhất.