栄えある [Vinh]

はえある

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

vinh quang; danh dự; tuyệt vời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今回こんかい金融きんゆう危機ききからたほかでもない教訓きょうくんというのは、メーン・ストリート(普通ふつうまち中央ちゅうおうどおり)がくるしんでいるのにウォール・ストリートだけさかえるなど、そんなことがあってはならないということ。それをわすれずにいましょう。
Bài học quan trọng nhất mà chúng ta rút ra từ cuộc khủng hoảng tài chính lần này là không thể để mặc cho Wall Street phát đạt trong khi Main Street (trung tâm thương mại của các thị trấn bình thường) lại đang khổ sở. Chúng ta không được quên điều đó.