柄鏡 [Bính Kính]
えかがみ
Danh từ chung
gương truyền thống có tay cầm, phổ biến từ thời Muromachi
Trái nghĩa: 紐鏡
Danh từ chung
gương truyền thống có tay cầm, phổ biến từ thời Muromachi
Trái nghĩa: 紐鏡