枯れ枯れ [Khô Khô]

かれがれ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

khô héo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

作物さくもつれた。
Cây trồng đã héo.
はなれたよ。
Hoa đã héo.
でりのためにくされた。
Cỏ đã héo vì ánh nắng.
その植物しょくぶつ水不足みずぶそくれた。
Cây đó đã héo úa do thiếu nước.
はな水不足みずぶそくれちゃった。
Hoa héo vì thiếu nước.
かわれかけている。
Sông đã cạn kiệt.
ふゆにはれる植物しょくぶつもある。
Có những loại cây héo úa vào mùa đông.
にわはなはすべてれた。
Tất cả hoa trong vườn đã héo.
それらのはなれてしまった。
Những bông hoa đó đã héo.
彼女かのじょなみだれるまでいた。
Cô ấy đã khóc cho đến khi không còn nước mắt.