枝る [Chi]
えだる
エダる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
📝 sau Yukio Edano, Chánh Văn phòng Nội các trong trận động đất 2011
làm việc không nghỉ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
枝を折るな。
Đừng gãy cành.
枝を折らないで。
Đừng gãy cành.
枝をもぎ取らないように。
Đừng hái những cành cây.
鳥は枝に止まった。
Chim đậu trên cành.
枝を折らないでください。
Xin đừng gẫy cành.
彼は木から枝を切り離した。
Anh ấy đã cắt một nhánh cây.
リスは枝の中に隠れた。
Sóc đã ẩn mình trong cành cây.
枝はオレンジでたわんでいた。
Cành cây bị uốn cong vì quả cam.
柳の枝に雪折れなし。
Không có cành liễu nào gãy vì tuyết.
木は枝を広く張った。
Cây đã vươn rộng các cành của mình.