林間学校 [Lâm Gian Học Hiệu]
りんかんがっこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
trại học; trường học ngoài trời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
林間学校から帰ってきた息子は、フィールドアスレチックがいかに楽しかったかを事細かに説明してくれた。
Con trai tôi về từ trường học ngoài trời và đã chi tiết kể lại cho tôi nghe về niềm vui khi tham gia các hoạt động thể thao ngoài trời.
林間学校でやったオリエンテーリングは忘れてください。いや、別に覚えててもいいんですが、とにかく、ここで言うオリエンテーリングはまったく別のものです。
Hãy quên chuyện học làm định vị ở trường ngoài trời đi. Không, bạn có thể nhớ cũng được, nhưng dù sao thì định vị ở đây hoàn toàn là một chuyện khác.