板戸 [Bản Hộ]
いたど
Danh từ chung
cửa gỗ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
玩具も、何も無いから、私は、チョークを買ってもらって、それで、押入の板戸へ、絵や、字を書き出した
Vì không có đồ chơi hay bất cứ thứ gì, tôi đã nhờ mua phấn và bắt đầu vẽ tranh và viết chữ lên cửa tủ trong nhà.