板わさ [Bản]

板山葵 [Bản Sơn Quỳ]

いたわさ
イタワサ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

lát kamaboko ăn kèm với wasabi bào

🔗 かまぼこ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いた地面じめんこおりついた。
Tấm ván đã đóng băng vào mặt đất.
いたにくぎをんだ。
Tôi đã đóng đinh vào tấm ván.
へんこういたときは、まずへんこういたをつけじょう保護ほごばん透明とうめいアクリルばん)をつけセットします。
Khi sử dụng bảng phân cực, trước tiên bạn cần lắp bảng phân cực, sau đó đặt tấm bảo vệ (tấm acrylic trong suốt) lên trên và thiết lập.
かれいた片端かたわげた。
Anh ấy đã nâng một đầu của tấm ván lên.
ゆかいたでできている。
Sàn được làm bằng ván gỗ.
かれいたにくぎをんだ。
Anh ấy đã đóng đinh vào tấm ván.
あついた貫通かんつうした。
Mũi tên đã xuyên qua tấm ván dày.
ポストに回覧かいらんいたれといたよ。
Tôi đã để bản thông báo vào hộp thư.
きみ英語えいごはすっかりいたいた。
Tiếng Anh của bạn đã thành thạo rồi.
トムは、いたチョコをってたよ。
Tom đã mua một tấm sô-cô-la.