東進 [Đông Tiến]

とうしん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

Tiến về phía đông

🔗 西進