東証 [Đông Chứng]
とうしょう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Sở Giao dịch Chứng khoán Tokyo
JP: 同社は東証に上場している。
VI: Công ty đó đã niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Tokyo.
🔗 東京証券取引所
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東証の出来高は今年の最高に膨らんだ。
Khối lượng giao dịch tại sàn chứng khoán Tokyo đã đạt mức cao nhất trong năm nay.
消息筋によると、○○社は東証一部への上場を準備している。
Theo nguồn tin, công ty ○○ đang chuẩn bị niêm yết trên sàn chứng khoán Tokyo.