東洋人 [Đông Dương Nhân]
とうようじん
Danh từ chung
Người châu Á; người phương Đông
JP: 東洋人はものの見方が我々とは違う。
VI: Người phương Đông có cách nhìn khác với chúng ta.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一部の東洋人はより技術的な解決策を求める。
Một số người Á Đông tìm kiếm giải pháp kỹ thuật.