東京行き [Đông Kinh Hành]

とうきょうゆき
とうきょういき

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

hướng về Tokyo

JP: この列車れっしゃ東京とうきょうきです。

VI: Chuyến tàu này đi Tokyo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは東京とうきょうきのバスです。
Đây là xe buýt đi Tokyo.
東京とうきょうきの飛行機ひこうきった。
Tôi đã lên máy bay đi Tokyo.
この電車でんしゃ東京とうきょうきですか?
Chuyến tàu này đi Tokyo phải không?
東京とうきょうきはどこでチェックインできるか。
Tôi có thể làm thủ tục check-in ở đâu cho chuyến đi Tokyo?
仙台せんだいえき東京とうきょうきにえてください。
Xin vui lòng chuyển tàu đi Tokyo tại ga Sendai.
かれ東京とうきょうきの急行きゅうこうっていった。
Anh ấy đã đi tàu nhanh đến Tokyo.
東京とうきょうきの最終さいしゅう列車れっしゃなんですか。
Chuyến tàu cuối cùng đi Tokyo là mấy giờ?
つぎ東京とうきょうきの電車でんしゃ何時いつはつでしょうか?
Chuyến tàu đi Tokyo tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?
東京とうきょうきはどの列車れっしゃったらよいのかな。
Tôi nên đi chuyến tàu nào để đến Tokyo?
東京とうきょうきは一日いちにちなん便びんありますか。
Có bao nhiêu chuyến bay đến Tokyo mỗi ngày?