東ドイツ [Đông]
ひがしドイツ
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
Đông Đức; Cộng hòa Dân chủ Đức
🔗 ドイツ民主共和国
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東ドイツには多くのヌーディストビーチがある。
Ở Đông Đức có nhiều bãi biển khỏa thân.
モントリオールで報道陣と会見したワレサ氏は、東ドイツ指導部の交代は、旧体制の保守派指導者らが歴史の流れに取り残されたために起きた、と述べました。
Ông Walesa, trong cuộc họp báo tại Montreal, đã nói rằng sự thay đổi lãnh đạo ở Đông Đức là do các nhà lãnh đạo bảo thủ của chế độ cũ bị bỏ lại phía sau dòng chảy của lịch sử.