来降 [Lai Hàng]
らいごう
らいこう
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
sự xuất hiện; sự giáng lâm (của thần)
🔗 降臨
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨が降って来ました。
Trời bắt đầu mưa.
雨が降れば彼は来ないだろう。
Nếu trời mưa, anh ấy có lẽ sẽ không đến.
六月は来る日も来る日も雨が降る。
Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
来る日も来る日も雪が降っている。
Ngày này qua ngày khác, tuyết không ngừng rơi.
明日雨が降ったら迎えに来て。
Nếu ngày mai trời mưa, hãy đến đón tôi.
一斉にいやな視線が降りかかって来た。
Mọi người đều nhìn tôi bằng ánh mắt khó chịu.
明日雨が降れば、彼女はここへは来ないだろう。
Nếu ngày mai trời mưa, có lẽ cô ấy sẽ không đến đây.