来月末 [Lai Nguyệt Mạt]

らいげつまつ
らいげつすえ

Danh từ chung

cuối tháng sau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ来月らいげつすえでここに10年間じゅうねんかんむことになる。
Vào cuối tháng tới, anh ấy sẽ sống ở đây được 10 năm.
わたし来月らいげつすえ6年間ろくねんかんずっと英語えいごまなんでいることになる。
Vào cuối tháng tới, tôi đã học tiếng Anh liên tục trong 6 năm.