来店 [Lai Điếm]

らいてん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đến cửa hàng

JP: 来週らいしゅうまたご来店らいてんください。

VI: Tuần sau xin mời ghé thăm lại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ありがとうございました。またのご来店らいてん、おちしております!
Cảm ơn quý khách. Rất mong được đón tiếp quý khách lần sau!
「いらっしゃいませ」「10時じゅうじ予約よやくしていた本田ほんだです」「ご来店らいてんありがとうございます。本日ほんじつは、タクシーでのご案内あんないとなります。タクシー到着とうちゃくまでもうすこしお時間じかんをいただくようになりますので、もしよろしければこちらにけておちください」「じゃぁ、ちょっとタバコってくる」
"Chào mừng quý khách,""Tôi đã đặt lịch lúc 10 giờ, Honda đây.""Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách bằng taxi. Taxi sẽ đến trong ít phút, nếu quý khách không phiền, xin vui lòng chờ ở đây.""Vậy tôi đi hút thuốc một lát."