来学期 [Lai Học Kỳ]
らいがっき
Danh từ chungTrạng từ
học kỳ sau
JP: 私は今学期ほとんど勉強をしなかったので、来学期はうんと勉強をするつもりです。
VI: Học kỳ này tôi hầu như không học bài nên học kỳ tới tôi định sẽ học nhiều hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
来学期はフランス語を勉強するつもりだ。
Kỳ học tới tôi định học tiếng Pháp.