来る年 [Lai Niên]

くるとし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

năm sắp tới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一年いちねんまえくらいまえました。
Tôi đã đến đây khoảng một năm trước.
クリスマスはとしいちしかない。
Giáng sinh chỉ đến một lần trong năm.
3年さんねんまえにオーストラリアにました。
Tôi đến Úc cách đây ba năm.
オーストラリアには3年さんねんまえました。
Tôi đã đến Úc ba năm trước.
日本にほんてから十年じゅうねんになります。
Tôi đã đến Nhật được mười năm.
東京とうきょうてから5年ごねんになります。
Tôi đã đến Tokyo và ở đây được 5 năm.
静岡しずおかてから10年じゅうねんになります。
Đã 10 năm kể từ khi tôi đến Shizuoka.
三年さんねんまえこのくにました。
Ba năm trước tôi đã đến đất nước này.
かれとし一回いっかい東京とうきょうる。
Anh ấy đến Tokyo một lần mỗi năm.
トムはとし1回いっかいボストンにる。
Tom đến Boston một lần mỗi năm.