条約国 [Điêu Ước Quốc]
じょうやくこく
Danh từ chung
quốc gia ký hiệp ước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その2国は平和条約を取り決めた。
Hai quốc gia đã ký kết hiệp ước hòa bình.
アメリカは条約違反国に対する武器の輸出禁止を呼びかけています。
Mỹ đang kêu gọi cấm xuất khẩu vũ khí đối với các quốc gia vi phạm hiệp ước.