村道 [Thôn Đạo]
そんどう
Danh từ chung
đường làng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
道は上り坂になってその村に出る。
Con đường trở thành dốc lên và dẫn đến ngôi làng.
落石で村へ通じる唯一の道が通れなくなった。
Đường duy nhất dẫn đến làng đã bị tắc do sạt lở đá.
彼はその村に行く途中で道に迷った。
Anh ấy đã lạc đường trong lúc đang trên đường đến ngôi làng đó.
恐縮ですが隣の村への道を教えてくれませんか。
Tôi xin lỗi, bạn có thể chỉ đường đến làng bên cạnh được không?
その村までは狭い道が1本通っている。
Chỉ có một con đường hẹp dẫn đến ngôi làng đó.