村中 [Thôn Trung]

村じゅう [Thôn]

むらじゅう

Danh từ chung

Trong làng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

村中むらなかくした。
Lửa đã thiêu rụi cả làng.
そのニュースはすぐ村中むらなかひろがった。
Tin tức đó đã nhanh chóng lan truyền khắp làng.
村中むらなかだれもがかれっていた。
Mọi người trong làng đều biết anh ấy.
そのらせは村中むらなか不安ふあんをまきこした。
Tin ấy đã gieo rắc sự bất an khắp làng.
我々われわれ村中むらなかわらしゃになった。
Chúng tôi đã trở thành trò cười cho cả làng.
その吉報きっぽう大変たいへんすばやく村中むらなかひろがった。
Tin tốt lành đã lan truyền nhanh chóng khắp làng.
かれ村中むらなかひとられている。
Anh ấy được mọi người trong làng biết đến.
翌朝よくあさかれ村中むらなか有名ゆうめいになっていた。
Sáng hôm sau, anh ấy đã nổi tiếng khắp làng.
そのひと村中むらなかられている。
Người đó được biết đến khắp làng.
かれらが結婚けっこんしたというらせは村中むらなかひろがった。
Tin tức họ kết hôn đã lan truyền khắp làng.