村々 [Thôn 々]

村村 [Thôn Thôn]

むらむら

Danh từ chung

làng mạc

JP: わたしたちは自動車じどうしゃむら々をつぎからつぎへととおけ、ついに目的もくてきについた。

VI: Chúng ta đã lái xe qua các làng mạc và cuối cùng đã đến được đích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このむらでは、我々われわれむらよりも物価ぶっかやすい。
Ở ngôi làng này, giá cả thấp hơn so với làng chúng tôi.
むら竜巻たつまきこった。
Một cơn lốc xoáy đã xảy ra ở làng.
どのむらもきれいでしたよ。
Mỗi làng đều rất đẹp.
世界せかいちいさなむらである。
Thế giới là một ngôi làng bé nhỏ.
まちむらよりもおおきい。
Thị trấn lớn hơn thôn.
むらまでながみちのりだ。
Đường đi đến làng thật dài.
すべてのむらうつくしかった。
Tất cả các làng đều đẹp.
もうこのむらにはいないよ。
Anh ấy không còn ở ngôi làng này nữa.
むらには娯楽ごらくがない。
Làng không có gì để giải trí.
去年きょねんなつわたしおとずれたむら長野ながのけんちいさなむらだった。
Ngôi làng tôi đã đến thăm mùa hè năm ngoái là một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Nagano.