机に向かう [Cơ Hướng]
つくえにむかう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
ngồi vào bàn (để học); ngồi vào bàn làm việc; bắt đầu làm việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
弟は机に向かっている。
Em trai tôi đang ngồi bên bàn học.
彼は机に向かっている。
Anh ấy đang ngồi tại bàn.
彼は机に向かって勉強している。
Anh ấy đang ngồi học tại bàn.
メアリーは机に向かって勉強しています。
Mary đang ngồi học bàn học.
トムが机に向かって絵を描いていました。
Tom đã ngồi vẽ ở bàn.
彼は机に向かって座り、試験勉強をし始めた。
Anh ấy ngồi vào bàn và bắt đầu ôn thi.
いつ彼のところに行っても、彼は机に向かっているだろう。
Bất cứ khi nào bạn đến nơi anh ấy, có lẽ anh ấy sẽ đang ngồi làm việc.
いつ彼を訪問しても、彼は机に向かっているでしょう。
Bất cứ khi nào bạn đến thăm anh ấy, anh ấy sẽ đang ngồi làm việc.
しかしその後罪悪感でいっぱいになりある晩机に向かって座った。
Nhưng sau đó, anh ta cảm thấy đầy tội lỗi và ngồi xuống bàn vào một đêm.