本領発揮 [Bản Lĩnh Phát Huy]
ほんりょうはっき
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thể hiện khả năng thực sự
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は経済学の話をすると本領を発揮する。
Khi nói về kinh tế học, anh ấy thể hiện hết khả năng của mình.
この作家が本領を発揮しているのは短編小説だ。
Tác giả này thể hiện tài năng nhất trong các truyện ngắn.
悪路になると、この小型の車が本当にその本領を発揮する。
Khi đường xấu, chiếc xe nhỏ này thực sự thể hiện được năng lực của mình.