本音と建前 [Bản Âm Kiến Tiền]

本音と建て前 [Bản Âm Kiến Tiền]

ほんねとたてまえ
ホンネとタテマエ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cảm xúc thật và lập trường chính thức (có thể mâu thuẫn); động cơ thực sự và lý do công khai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカも本音ほんね建前たてまえ使つかけるくにだ。
Mỹ cũng là một quốc gia biết dùng đúng lúc đúng chỗ.
日本にほん建前たてまえ本音ほんねという概念がいねんは、ぼくにとって、たがいにうそをついてるだけだとおもう。表面ひょうめんてきなものだけじゃない?本当ほんとうは?気持きもちをきずつけないためとかってても、やっぱりあまりきじゃない。
Tôi nghĩ khái niệm tatemae và honne của Nhật Bản chỉ là lừa dối lẫn nhau mà thôi. Đó chỉ là bề ngoài phải không? Thật ra thì sao? Dù biết là để không làm tổn thương người khác, nhưng tôi vẫn không thích lắm.