本革 [Bản Cách]
本皮 [Bản Bì]
ほんがわ
ほんかわ
Danh từ chung
da thật
JP: このシート、本革ですね。間違って汚すと大変なことになりそうです。
VI: Ghế này làm bằng da thật nhỉ, nếu vô tình làm bẩn có thể sẽ rất phiền phức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのサッカーボールは本革でできてるんだ。
Quả bóng đá kia làm từ da thật đấy.
MYSTやRIVENででてくるような革表紙の本のようなブックカバーをつくりたい。
Tôi muốn làm một cái bìa sách giống như những cuốn sách bọc da trong MYST hay RIVEN.