本部長 [Bản Bộ Trường]
ほんぶちょう
Danh từ chung
tổng giám đốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
県警察本部長は警察官の綱紀を正そうとした。
Giám đốc cảnh sát tỉnh đã cố gắng chỉnh đốn kỷ cương trong cảnh sát.
この投資案を実行するには、事業本部長、あるいはそれに準ずる役職以上の決裁が必要です。
Để thực hiện kế hoạch đầu tư này, cần có sự phê duyệt của giám đốc kinh doanh hoặc vị trí tương đương trở lên.