本製本 [Bản Chế Bản]

ほんせいほん

Danh từ chung

sách bìa cứng

🔗 上製本

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのおんなは、すうさつほんかかえていた。教科書きょうかしょじゃなく、分厚ぶあつうえ製本せいほん
Cô bé ấy đang ôm một số cuốn sách dày, không phải sách giáo khoa mà là những cuốn sách cứng cáp.
コミックマーケット67にてコピーほん販売はんばい無事ぶじ完売かんばいしたので製本せいほんしました。
Tại Comic Market 67, sách photo đã được bán hết nên đã tiến hành đóng sách.