本気にする [Bản Khí]

ほんきにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

tin tưởng; tin vào; bị lừa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょわたし冗談じょうだん本気ほんきにした。
Cô ấy đã coi lời đùa của tôi là thật.
夜通よどお運転うんてんしようだなんて、本気ほんきおもってるの?
Bạn có thật sự định lái xe suốt đêm không?
トムはメアリーのことを本気ほんきにしてない。
Tom không nghiêm túc với Mary.
あのプロジェクトについてかれ本気ほんきにさせないと。
Chúng ta cần phải khiến anh ấy nghiêm túc với dự án đó.
いいとしして、再婚さいこんしようとか本気ほんきおもってるの?
Bạn thật sự nghĩ đến chuyện tái hôn ở tuổi này sao?
かれおどしたのでわたし本気ほんき勉強べんきょうをするはめになった。
Vì anh ấy đã đe dọa nên tôi buộc phải học hành nghiêm túc.
そのとし本気ほんきでもういちど結婚けっこんしようとおもっているの?
Bạn có thực sự định kết hôn lại ở tuổi này không?
生徒せいとたちは試験しけん直前ちょくぜんになるまで本気ほんきになって勉強べんきょうしない。
Học sinh không học hành nghiêm túc cho đến ngay trước kỳ thi.
かれ本気ほんきでそうってるのでない、芝居しばいをしているだけだ。
Anh ấy không nói thật, chỉ đang diễn thôi.
「あっそ」とながすのもよし、本気ほんきにするのもよし。
Có thể lướt qua với một câu "Ừ", hoặc có thể coi trọng nó.