本機 [Bản Cơ]
ほんき
Danh từ chung
thiết bị này
Danh từ chung
máy bay này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自販機でコーヒーを買おうと100円入れてボタンを押したら、一気に4本も、どかどかと落ちてきた!
Khi tôi bỏ 100 yên vào máy bán hàng tự động để mua cà phê và nhấn nút, bốn chai đã rơi xuống ầm ầm!