本校 [Bản Hiệu]
ほんこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
trường chính
Danh từ chung
trường này; trường của chúng tôi
JP: トムが明日本校へ来ます。
VI: Tom sẽ đến trường vào ngày mai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは明日本校へ来る。
Ngày mai Tom sẽ đến trường.
彼は本校でずばぬけて野球がうまい。
Anh ấy chơi bóng chày giỏi nhất trường.
彼こそ本校で野球の最優秀選手だ。
Anh ấy chính là cầu thủ bóng chày xuất sắc nhất của trường chúng tôi.
本校は1951年に創立しました。
Trường chúng tôi được thành lập vào năm 1951.
現在本校には1600名の生徒がおります。
Hiện tại trường chúng tôi có 1600 học sinh.
本校の生徒の全員が大学に進学するわけではない。
Không phải tất cả học sinh của trường chúng tôi đều tiếp tục học lên đại học.
私は本校に入学する前から、彼の名前を知っていた。
Tôi đã biết tên anh ấy trước khi nhập học vào trường này.
本校では、教職員を対象に不審者対応訓練を行っています。
Trường chúng tôi đang tổ chức tập huấn ứng phó với người lạ cho giáo viên và nhân viên.