本来なら [Bản Lai]

ほんらいなら

Cụm từ, thành ngữ

theo đúng quyền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは本来ほんらい無害むがいです。
Đây vốn là thứ vô hại.
こい本来ほんらい盲目もうもくである。
Tình yêu vốn dĩ là mù quáng.
かれ本来ほんらいはいいおとこだ。
Vốn dĩ anh ấy là một người đàn ông tốt.
ワインは本来ほんらいがいにならない。
Về bản chất, rượu vang không hại.
このくすりは、本来ほんらいどくである。
Thuốc này vốn là độc tố.
この物質ぶっしつ本来ほんらい有毒ゆうどくではない。
Chất này vốn không độc.
ダイヤモンドは本来ほんらいかたいものだ。
Kim cương vốn là thứ rất cứng.
競争きょうそう本来ほんらいわるいものではない。
Cạnh tranh vốn không phải là điều xấu.
これらの物体ぶったい本来ほんらい有害ゆうがいではない。
Những vật thể này vốn không độc hại.
それがかれ本来ほんらい性格せいかくなのだ。
Đó là tính cách thật của anh ấy.