本数 [Bản Số]
ほんすう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
số lượng
🔗 本
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜間、電車は本数が減ります。
Vào ban đêm, số chuyến tàu sẽ giảm.